lợi dụng

Học thuật
Thân thiện
lợi dụng

Anh ấy lợi dụng ánh nắng mặt trời để sấy khô quần áo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sử dụng một cách có ích, tích cực: Hành động tận dụng một cơ hội, điều kiện hoặc vật chất nào đó để mang lại kết quả tốt, lợi.
    • Thừa cơ, nhân cơ hội để mưu cầu lợi ích riêng một cách không chính đáng: Hành động tận dụng hoàn cảnh, sự tin tưởng, điểm yếu của người khác hoặc quyền hạn của bản thân để trục lợi cá nhân.
dụ sử dụng
  • Nghĩa tích cực (tận dụng):

    • Chúng ta cần lợi dụng triệt để nguồn năng lượng mặt trời. (Chúng ta cần tận dụng triệt để nguồn năng lượng mặt trời.)
    • ấy biết lợi dụng thời gian rảnh để học thêm ngoại ngữ. ( ấy biết tận dụng thời gian rảnh để học thêm ngoại ngữ.)
  • Nghĩa tiêu cực (trục lợi):

    • Hắn ta lợi dụng lòng tốt của mọi người để vay tiền rồi biến mất. (Hắn ta lợi dụng lòng tốt của mọi người để vay tiền rồi biến mất.)
    • Không được lợi dụng chức vụ để tham nhũng. (Không được lợi dụng chức vụ để tham nhũng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lợi dụng cơ hội": nắm bắt tận dụng thời cơ thuận lợi (có thể theo nghĩa trung tính hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh).

    • Công ty đã lợi dụng cơ hội thị trường mở cửa để mở rộng kinh doanh. (Nghĩa tích cực)
    • Kẻ gian đã lợi dụng cơ hội chủ nhà vắng mặt để đột nhập. (Nghĩa tiêu cực)
  • "bị lợi dụng": trở thành đối tượng bị người khác trục lợi, lấy làm công cụ.

    • ấy cảm thấy rất đau khổ khi bị bạn lợi dụng. ( ấy cảm thấy rất đau khổ khi bị bạn lợi dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tận dụng (động từ): thường mang nghĩa tích cực, sử dụng triệt để cho lợi.
    • Chúng ta nên tận dụng những vật liệu sẵn.
  • Trục lợi (động từ): hành động vụ lợi, thường mang nghĩa xấu ích kỷ.
    • Những kẻ trục lợi từ thiên tai thật đáng lên án.
  • Thừa cơ (động từ): nhân lúc cơ hội (thường để làm việc không hay).
    • Bọn tội phạm thừa cơ gây rối trật tự.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa tích cực: Tận dụng, sử dụng, khai thác (theo nghĩa tích cực).
  • Nghĩa tiêu cực: Lạm dụng, bóc lột, trục lợi, thừa cơ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cụm đã nêuphần trên)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ từ "lợi dụng")

lợi dụng

Anh ấy lợi dụng ánh nắng mặt trời để sấy khô quần áo.

  1. đg. 1. Dùng vào việc cho có ích : Triệt để lợi dụng thì giờ. 2. Thừa dịp mưu ích riêng cho mình : Lợi dụng chức vụ làm bậy.